panhandle
/'pæn,hændl/ phổ biến #22308
Biến thể từ
panhandling hiện tại phân từ
panhandled quá khứ
panhandles ngôi 3 số ít
panhandled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
panhandle
/'pæn,hændl/
danh từ
- cán xoong
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a relatively narrow strip of land projecting from some larger area n. the handle of a pan v. beg by accosting people in the street and asking for money