pansy
/'pænzi/ phổ biến #19228
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pansy
/'pænzi/
danh từ
- (thực vật học) cây hoa bướm, cây hoa păng-xê; hoa bướm, hoa păng-xê
- (thông tục) anh chàng ẻo là ẽo ợt ((cũng) pansy boy); người kê gian, người tình dục đồng giới
Định nghĩa tiếng Anh
n. large-flowered garden plant derived chiefly from the wild pansy of Europe and having velvety petals of various colors