Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

papal

/'peipəl/ Collins ★ phổ biến #12068
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

papal

/'peipəl/

tính từ

  • (thuộc) giáo hoàng
Định nghĩa tiếng Anh

a. proceeding from or ordered by or subject to a pope or the papacy regarded as the successor of the Apostles

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...