Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paperback

/'peipәbæk/ Collins ★★ phổ biến #8235

Nghĩa thường dùng

sách bìa mềm danh từ

“I bought a paperback book.”Tôi đã mua một cuốn sách bìa mềm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paperback

//

* danh từ
  • sách đóng trên bìa giấy mềm; sách bìa mềm
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of books) having a flexible binding

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...