Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parenting

/'pεәrәntiŋ/ Collins ★ phổ biến #5449

Nghĩa thường dùng

nuôi dạy trẻ danh từ

“Parenting can be challenging but rewarding.”Nuôi dạy trẻ có thể khó khăn nhưng cũng rất đáng giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parenting

//

* danh từ
  • việc nuôi nấng con cái
Định nghĩa tiếng Anh

v bring up

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...