parry
/'pæri/ TOEFLGRE phổ biến #25178
Biến thể từ
parried quá khứ
parried quá khứ phân từ
parrying hiện tại phân từ
parries số nhiều
parries ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parry
/'pæri/
danh từ
- miếng đỡ, miếng gạt
ngoại động từ
- đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...)
- (nghĩa bóng) tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng
- to parry a question: lẩn tránh một câu hỏi
Định nghĩa tiếng Anh
n. (fencing) blocking a lunge or deflecting it with a circular motion of the sword v. impede the movement of (an opponent or a ball)