Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

partiality

/,pɑ:ʃi'æliti/ GRE phổ biến #29852
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

partiality

/,pɑ:ʃi'æliti/

danh từ

  • tính thiên vị, tính không công bằng
  • sự mê thích
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inclination to favor one group or view or opinion over alternatives

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...