partisanship
/,pɑ:ti'zænʃip/ phổ biến #13603
Nghĩa thường dùng
Thiên lệch ủng hộ một nguyên nhân cụ thể.
danh từ
“Partisanship can hinder effective governance.”Sự thiên lệch có thể cản trở quản trị hiệu quả.
Biến thể từ
partisanships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
partisanship
/,pɑ:ti'zænʃip/
danh từ
- lòng trung thành với đảng phái; óc đảng phái
Định nghĩa tiếng Anh
n an inclination to favor one group or view or opinion over alternatives