Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #13603

partisanship

/,pɑ:ti'zænʃip/

danh từ

  • lòng trung thành với đảng phái; óc đảng phái
Định nghĩa tiếng Anh

n an inclination to favor one group or view or opinion over alternatives

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...