Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

path-finder

Biến thể từ path-finders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

path-finder

//

* danh từ
  • người mở đường, người thám hiểm
  • người chỉ điểm, tên gián điệp
  • máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom); người lái máy bay chỉ điểm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...