Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pathology

/pə'θɔlədʤi/ GRECollins ★ phổ biến #10141

Nghĩa thường dùng

bệnh lý danh từ

“Pathology studies diseases and their effects.”Bệnh lý nghiên cứu các bệnh và tác động của chúng.

Biến thể từ pathologies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pathology

/pə'θɔlədʤi/

danh từ

  • bệnh học; bệnh lý
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medical science that studies the causes and nature and effects of diseases n. any deviation from a healthy or normal condition

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...