Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patriotism

/'pætriətizm/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #8126

Nghĩa thường dùng

Lòng yêu nước danh từ

“Patriotism is important for many people during national holidays.”Lòng yêu nước rất quan trọng đối với nhiều người trong các ngày lễ quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patriotism

/'pætriətizm/

danh từ

  • lòng yêu nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. love of country and willingness to sacrifice for it

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...