patriotism
/'pætriətizm/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #8126
Nghĩa thường dùng
Lòng yêu nước
danh từ
“Patriotism is important for many people during national holidays.”Lòng yêu nước rất quan trọng đối với nhiều người trong các ngày lễ quốc gia.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patriotism
/'pætriətizm/
danh từ
- lòng yêu nước
Định nghĩa tiếng Anh
n. love of country and willingness to sacrifice for it