Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patronising

/'peɪtrənaɪz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patronising

//

* tính từ
  • ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
Định nghĩa tiếng Anh

v do one's shopping at; do business with; be a customer or client of v assume sponsorship of v treat condescendingly v be a regular customer or client of s (used of behavior or attitude) characteristic of those who treat others with condescension

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...