Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pavement

/'peivmənt/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6540

Nghĩa thường dùng

Vỉa hè danh từ

“Children play on the pavement near the park every day.”Trẻ em chơi trên vỉa hè gần công viên mỗi ngày.

Biến thể từ pavements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pavement

/'peivmənt/

danh từ

  • mặt lát (đường, sàn...)
  • vỉa hè, hè đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. the paved surface of a thoroughfare

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...