Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peacekeeping

/'pi:s,ki:piŋ/ Collins ★★ phổ biến #11773

Nghĩa thường dùng

Gìn giữ hoà bình tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peacekeeping

//

* danh từ
  • sự gìn giữ/duy trì hoà bình; sự bảo vệ hoà bình
    • UN peacekeeping forces:Lực lượng gìn giữ hoà bình Liên hiệp quốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of keeping the peace by military forces (especially when international military forces enforce a truce between hostile groups or nations) a. of or relating to the preservation of peace between hostile groups by international military forces

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...