peach
/pi:tʃ/ Collins ★★ phổ biến #5531
“peaches” là số nhiều của peach — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Quả đào
danh từ
“The peach is juicy and delicious in the summer.”Quả đào thì mọng nước và ngon vào mùa hè.
Biến thể từ
peaches số nhiều
peaching hiện tại phân từ
peached quá khứ
peaches ngôi 3 số ít
peached quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
peach
/pi:tʃ/
danh từ
- quả đào
- (thực vật học) cây đào ((cũng) peach tree)
- (từ lóng) tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên
nội động từ
- (từ lóng) mách lẻo, tâu, hót
Định nghĩa tiếng Anh
n. cultivated in temperate regions n. downy juicy fruit with sweet yellowish or whitish flesh