Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peacock

/'pi:kɔk/ Collins ★ phổ biến #15411

Nghĩa thường dùng

con công danh từ

“The peacock has a big tail.”Con công có chiếc đuôi lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peacock

/'pi:kɔk/

danh từ

  • (động vật học) con công (trống)
    • pround as a peacock: vênh vang như con công

nội động từ

  • vênh vang; đi vênh vang; làm bộ làm tịch, khoe mẽ

ngoại động từ

  • to peacock oneself upon vênh vang; làm bộ làm tịch về, khoe mẽ (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. European butterfly having reddish-brown wings each marked with a purple eyespot n. male peafowl; having a crested head and very large fanlike tail marked with iridescent eyes or spots

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...