peak in
/piːk ɪn/
Nghĩa thường dùng
điểm cao nhất
cụm từ
“The technology reached its peak in the early 2000s.”Công nghệ đã đạt đến đỉnh điểm vào đầu những năm 2000.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- điểm cao nhất
- reach its peak in: đạt đến đỉnh điểm vào
- thời điểm đạt đỉnh