Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peak in

/piːk ɪn/

Nghĩa thường dùng

điểm cao nhất cụm từ

“The technology reached its peak in the early 2000s.”Công nghệ đã đạt đến đỉnh điểm vào đầu những năm 2000.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • điểm cao nhất
    • reach its peak in: đạt đến đỉnh điểm vào
  • thời điểm đạt đỉnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...