Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pearl

/pə:l/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #45772

“pearled” là quá khứ của pearl — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

ngọc trai danh từ

“She wore a beautiful pearl necklace.”Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pearl

/pə:l/

danh từ

  • đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...)

danh từ

  • hạt trai, ngọc trai
    • imitation: pearl hạt trai giả
  • ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng))
  • hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ...)
  • viên nhỏ, hạt nhỏ
  • (ngành in) chữ cỡ 5

thành ngữ

  1. to cast pearls before swine
    • đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy

ngoại động từ

  • rắc thành những giọt long lanh như hạt trai
  • rê, xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ
  • làm cho có màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai

nội động từ

  • đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương...)
  • mò ngọc trai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a smooth lustrous round structure inside the shell of a clam or oyster; much valued as a jewel v. gather pearls, from oysters in the ocean

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...