pearl
/pə:l/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #45772
“pearls” là số nhiều của pearl — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
ngọc trai
danh từ
“She wore a beautiful pearl necklace.”Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai đẹp.
Biến thể từ
pearls số nhiều
pearling hiện tại phân từ
pearled quá khứ
pearls ngôi 3 số ít
pearled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pearl
/pə:l/
danh từ
- đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...)
danh từ
- hạt trai, ngọc trai
- imitation: pearl hạt trai giả
- ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng))
- hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ...)
- viên nhỏ, hạt nhỏ
- (ngành in) chữ cỡ 5
thành ngữ
- to cast pearls before swine
- đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy
ngoại động từ
- rắc thành những giọt long lanh như hạt trai
- rê, xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ
- làm cho có màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai
nội động từ
- đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương...)
- mò ngọc trai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a smooth lustrous round structure inside the shell of a clam or oyster; much valued as a jewel v. gather pearls, from oysters in the ocean