pecker
/'pekə/ phổ biến #30086
Biến thể từ
peckers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pecker
/'pekə/
danh từ
- chim gõ, chim hay mổ ((thường) trong từ ghép)
- cái cuốc nhỏ
- (từ lóng) sự vui vẻ; sự hăng hái
- to keep one's pecker up: vẫn vui vẻ, vẫn hăng hái
thành ngữ
- to put up somebody's pecker
- làm ai tức giận, làm ai phát cáu
Định nghĩa tiếng Anh
n obscene terms for penis n bird with strong claws and a stiff tail adapted for climbing and a hard chisel-like bill for boring into wood for insects n horny projecting mouth of a bird