Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pecker

/'pekə/ phổ biến #30086
Biến thể từ peckers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pecker

/'pekə/

danh từ

  • chim gõ, chim hay mổ ((thường) trong từ ghép)
  • cái cuốc nhỏ
  • (từ lóng) sự vui vẻ; sự hăng hái
    • to keep one's pecker up: vẫn vui vẻ, vẫn hăng hái

thành ngữ

  1. to put up somebody's pecker
    • làm ai tức giận, làm ai phát cáu
Định nghĩa tiếng Anh

n obscene terms for penis n bird with strong claws and a stiff tail adapted for climbing and a hard chisel-like bill for boring into wood for insects n horny projecting mouth of a bird

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...