pecuniary
/pi'kju:njəri/ GRE phổ biến #31520
Nghĩa thường dùng
thuộc về tiền bạc
tính từ
“He faced pecuniary difficulties after losing his job.”Anh ấy gặp khó khăn về tài chính sau khi mất việc.
Trái nghĩa
non-monetarynon-financial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pecuniary
/pi'kju:njəri/
tính từ
- (thuộc) tiền tài
- pecuniary aid: sự giúp đỡ về tiền tài
- pecuniary difficulties: khó khăn về tiền
- (pháp lý) phải nộp tiền (phạt)
- pecuniary penaltry: sự phạt tiền
Định nghĩa tiếng Anh
a relating to or involving money