Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pecuniary

/pi'kju:njəri/ GRE phổ biến #31520

Nghĩa thường dùng

thuộc về tiền bạc tính từ

“He faced pecuniary difficulties after losing his job.”Anh ấy gặp khó khăn về tài chính sau khi mất việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pecuniary

/pi'kju:njəri/

tính từ

  • (thuộc) tiền tài
    • pecuniary aid: sự giúp đỡ về tiền tài
    • pecuniary difficulties: khó khăn về tiền
  • (pháp lý) phải nộp tiền (phạt)
    • pecuniary penaltry: sự phạt tiền
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or involving money

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...