Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pendant

/'pendənt/ TOEFL phổ biến #13335

Nghĩa thường dùng

mặt dây chuyền danh từ

“She wore a beautiful pendant around her neck.”Cô ấy đeo một mặt dây chuyền đẹp quanh cổ.

Biến thể từ pendants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pendant

/'pendənt/

danh từ

  • tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo)
  • hoa tai
  • (hàng hải) dây móc thòng lọng (treo trên cột buồm) ((cũng) pennant)
  • (hàng hải) có đuôi nheo
  • vật giống, vật đối xứng
    • to be a pendant to...: là vật đối xứng của...
Định nghĩa tiếng Anh

n. an adornment that hangs from a piece of jewelry (necklace or earring)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...