pendant
/'pendənt/ TOEFL phổ biến #13335
Nghĩa thường dùng
mặt dây chuyền
danh từ
“She wore a beautiful pendant around her neck.”Cô ấy đeo một mặt dây chuyền đẹp quanh cổ.
Biến thể từ
pendants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pendant
/'pendənt/
danh từ
- tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo)
- hoa tai
- (hàng hải) dây móc thòng lọng (treo trên cột buồm) ((cũng) pennant)
- (hàng hải) có đuôi nheo
- vật giống, vật đối xứng
- to be a pendant to...: là vật đối xứng của...
Định nghĩa tiếng Anh
n. an adornment that hangs from a piece of jewelry (necklace or earring)