Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peninsula

/pi'ninsjulə/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #9009

Nghĩa thường dùng

bán đảo danh từ

“The peninsula is known for its beautiful beaches.”Bán đảo nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Biến thể từ peninsulas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peninsula

/pi'ninsjulə/

danh từ

  • bán đảo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large mass of land projecting into a body of water

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...