Từ điển Anh–Việt

112,533 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #45823

perfective

/pə'fektiv/

tính từ

  • để làm cho hoàn hảo; đưa đến chỗ hoàn hảo
  • (ngôn ngữ học) hoàn thành
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tense of verbs used in describing action that has been completed (sometimes regarded as perfective aspect)\nn. the aspect of a verb that expresses a completed action

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...