Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

performing

/pə'fɔ:miɳ/ phổ biến #8439

Nghĩa thường dùng

biểu diễn động từ

“The band is performing at the concert tonight.”Ban nhạc sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

performing

/pə'fɔ:miɳ/

tính từ

  • biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)
    • performing dogs: những con chó làm xiếc
Định nghĩa tiếng Anh

n the performance of a part or role in a drama v carry out or perform an action v perform a function v give a performance (of something) v get (something) done

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...