permanence
/'pə:mənəns/ GRE phổ biến #15791
Nghĩa thường dùng
tính vĩnh cửu, sự bền vững
danh từ
“The permanence of the sculpture amazed everyone.”Tính vĩnh cửu của bức tượng khiến mọi người ngạc nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
permanence
/'pə:mənəns/
danh từ
- sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định
- tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định
- cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of being able to exist for an indefinite duration