Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

permissive

/pə'misiv/ TOEFLGRE phổ biến #18103

Nghĩa thường dùng

cho phép, không nghiêm khắc tính từ

“The school has a permissive policy regarding dress code.”Trường có chính sách thoải mái về quy định trang phục.

Biến thể từ permissives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

permissive

/pə'misiv/

tính từ

  • cho phép; chấp nhận
  • tuỳ ý, không bắt buộc
    • permissive legislation: luật pháp tuỳ ý sử dụng không bắt buộc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dễ dãi
Định nghĩa tiếng Anh

a. not preventive a. granting or inclined or able to grant permission; not strict in discipline

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...