permissive
/pə'misiv/ TOEFLGRE phổ biến #18103
Nghĩa thường dùng
cho phép, không nghiêm khắc
tính từ
“The school has a permissive policy regarding dress code.”Trường có chính sách thoải mái về quy định trang phục.
Biến thể từ
permissives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
permissive
/pə'misiv/
tính từ
- cho phép; chấp nhận
- tuỳ ý, không bắt buộc
- permissive legislation: luật pháp tuỳ ý sử dụng không bắt buộc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dễ dãi
Định nghĩa tiếng Anh
a. not preventive a. granting or inclined or able to grant permission; not strict in discipline