Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRE phổ biến #18103

permissive

/pə'misiv/

tính từ

  • cho phép; chấp nhận
  • tuỳ ý, không bắt buộc
    • permissive legislation: luật pháp tuỳ ý sử dụng không bắt buộc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dễ dãi
Biến thể từ permissives số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. not preventive\na. granting or inclined or able to grant permission; not strict in discipline

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...