Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pernicious

/pə:'niʃəs/ GRECollins ★ phổ biến #15964

Nghĩa thường dùng

có hại nghiêm trọng, độc hại (thường khó nhận ra) tính từ

“Misinformation has a pernicious effect on consumer confidence.”Thông tin sai lệch có tác hại nghiêm trọng đến niềm tin của người tiêu dùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pernicious

/pə:'niʃəs/

tính từ

  • độ hại, nguy hiểm

thành ngữ

  1. pernicious anaemia
    • (y học) thiếu máu ác tính
Định nghĩa tiếng Anh

s exceedingly harmful s working or spreading in a hidden and usually injurious way

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...