pernicious
/pə:'niʃəs/ GRECollins ★ phổ biến #15964
Nghĩa thường dùng
có hại nghiêm trọng, độc hại (thường khó nhận ra)
tính từ
“Misinformation has a pernicious effect on consumer confidence.”Thông tin sai lệch có tác hại nghiêm trọng đến niềm tin của người tiêu dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pernicious
/pə:'niʃəs/
tính từ
- độ hại, nguy hiểm
thành ngữ
- pernicious anaemia
- (y học) thiếu máu ác tính
Định nghĩa tiếng Anh
s exceedingly harmful s working or spreading in a hidden and usually injurious way