perpend
/pə:'pend/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perpend
/pə:'pend/
ngoại động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) cân nhắc, suy nghĩ
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To weight carefully in the mind. v. i. To attend; to be attentive.