perpetual
/pə'petjuəl/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #8766
Nghĩa thường dùng
vĩnh cửu, không ngừng, liên tục mãi mãi
tính từ
“The team faces a perpetual shortage of resources.”Nhóm phải đối mặt với tình trạng thiếu hụt tài nguyên liên tục.
Biến thể từ
perpetuals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perpetual
/pə'petjuəl/
tính từ
- vĩnh viễn, bất diệt
- không ngừng
- perpetual motion: sự chuyển động không ngừng
- suốt đời, chung thân
- perpetual punishment: hình phạt chung thân
- (thông tục) luôn, suốt
- perpetual nagging: sự mè nheo suốt
Định nghĩa tiếng Anh
s continuing forever or indefinitely s uninterrupted in time and indefinitely long continuing