persian
/'pə:ʃən/ phổ biến #4526
Nghĩa thường dùng
thuộc về Ba Tư
tính từ
“Persian rugs are known for their intricate designs.”Thảm Ba Tư nổi tiếng với những thiết kế tinh xảo.
Biến thể từ
persians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
persian
/'pə:ʃən/
tính từ
- (thuộc) Ba tư
- persian carpet: thảm Ba tư
- persian cat: mèo Ba tư (lông dài, mịn, đuôi xù)
danh từ
- người Ba tư
- tiếng Ba tư
Định nghĩa tiếng Anh
n. the language of Persia (Iran) in any of its ancient forms