personal identity
/ˈpɜːrsənl aɪˈdɛntɪti/
Nghĩa thường dùng
danh tính cá nhân
danh từ
“It is important to separate your personal identity from your professional life.”Điều quan trọng là tách biệt danh tính cá nhân của bạn khỏi cuộc sống nghề nghiệp.
Trái nghĩa
collective identitygroup identity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- danh tính cá nhân
- personal identity crisis: khủng hoảng bản sắc cá nhân
- personal identity theft: trộm danh tính cá nhân
- bản sắc cá nhân