Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personal identity

/ˈpɜːrsənl aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

danh tính cá nhân danh từ

“It is important to separate your personal identity from your professional life.”Điều quan trọng là tách biệt danh tính cá nhân của bạn khỏi cuộc sống nghề nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • danh tính cá nhân
    • personal identity crisis: khủng hoảng bản sắc cá nhân
    • personal identity theft: trộm danh tính cá nhân
  • bản sắc cá nhân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...