Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identity

/ai'dentiti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1322

Nghĩa thường dùng

danh tính danh từ

“Your identity is important to you.”Danh tính của bạn rất quan trọng đối với bạn.

Biến thể từ identities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

identity

/ai'dentiti/

danh từ

  • tính đồng nhất; sự giống hệt
    • a case of mistaken identity: trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt
  • cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...)
  • (toán học) đồng nhất thức
Định nghĩa tiếng Anh

n. the distinct personality of an individual regarded as a persisting entity n. the individual characteristics by which a thing or person is recognized or known n. an operator that leaves unchanged the element on which it operates n. exact sameness

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...