Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1322

identity

/ai'dentiti/

danh từ

  • tính đồng nhất; sự giống hệt
    • a case of mistaken identity: trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt
  • cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...)
  • (toán học) đồng nhất thức
Biến thể từ identities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the distinct personality of an individual regarded as a persisting entity\nn. the individual characteristics by which a thing or person is recognized or known\nn. an operator that leaves unchanged the element on which it operates\nn. exact sameness

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...