personalise
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
personalise
//
* ngoại động từ- cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư)
- xác định (cái gì) thuộc về ai
Định nghĩa tiếng Anh
v make personal or more personal
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v make personal or more personal
Đang tải...