personify
/pә'sɒnifai/ Collins ★ phổ biến #14127
Nghĩa thường dùng
nhân cách hóa
động từ
“Children often personify their toys, giving them names and personalities.”Trẻ em thường nhân cách hóa đồ chơi của chúng, đặt tên và tạo tính cách cho chúng.
Biến thể từ
personified quá khứ phân từ
personified quá khứ
personifies ngôi 3 số ít
personifying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
personify
//
* ngoại động từ- nhân cách hoá; nhân hình hoá (tư tưởng, phẩm chất )
- là hiện thân của
Định nghĩa tiếng Anh
v. attribute human qualities to something