Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personify

/pә'sɒnifai/ Collins ★ phổ biến #14127

Nghĩa thường dùng

nhân cách hóa động từ

“Children often personify their toys, giving them names and personalities.”Trẻ em thường nhân cách hóa đồ chơi của chúng, đặt tên và tạo tính cách cho chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

personify

//

* ngoại động từ
  • nhân cách hoá; nhân hình hoá (tư tưởng, phẩm chất )
  • là hiện thân của
Định nghĩa tiếng Anh

v. attribute human qualities to something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...