perspicuous
/pə'spikjuəs/ GRE
Nghĩa thường dùng
rõ ràng và dễ hiểu (về văn bản/ý tưởng)
tính từ
“The perspicuous contract terms reduced disputes among partners.”Các điều khoản hợp đồng rõ ràng đã giảm tranh chấp giữa các đối tác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perspicuous
/pə'spikjuəs/
tính từ
- dễ hiểu, rõ ràng
- diễn đạt ý rõ ràng; nói dễ hiểu (người)
Định nghĩa tiếng Anh
s (of language) transparently clear; easily understandable