Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perspicuous

/pə'spikjuəs/ GRE

Nghĩa thường dùng

rõ ràng và dễ hiểu (về văn bản/ý tưởng) tính từ

“The perspicuous contract terms reduced disputes among partners.”Các điều khoản hợp đồng rõ ràng đã giảm tranh chấp giữa các đối tác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perspicuous

/pə'spikjuəs/

tính từ

  • dễ hiểu, rõ ràng
  • diễn đạt ý rõ ràng; nói dễ hiểu (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s (of language) transparently clear; easily understandable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...