Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persuasive

/pə'sweisiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8672

Nghĩa thường dùng

có sức thuyết phục tính từ

“She gave a persuasive argument.”Cô ấy đưa ra một lập luận thuyết phục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

persuasive

/pə'sweisiv/

tính từ

  • có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo
Định nghĩa tiếng Anh

a. intended or having the power to induce action or belief

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...