pertain
/pә'tein/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12205
“pertaining” là hiện tại phân từ của pertain — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
liên quan đến, thuộc về
động từ
“These regulations pertain to all licensed vendors.”Các quy định này liên quan đến tất cả nhà cung cấp có giấy phép.
Biến thể từ
pertaining hiện tại phân từ
pertains ngôi 3 số ít
pertained quá khứ
pertained quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pertain
//
- thuộc về; có quan hệ
Định nghĩa tiếng Anh
v. be a part or attribute of