Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perverse

/pə'və:s/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #10193

Nghĩa thường dùng

kỳ quặc, trái ngược tính từ

“His perverse sense of humor often confuses people.”Cảm giác hài hước kỳ quặc của anh ấy thường khiến mọi người bối rối.

Biến thể từ perversest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perverse

/pə'və:s/

tính từ

  • khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)
  • hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ
  • cáu kỉnh, khó tính, trái thói
  • éo le (hoàn cảnh)
  • tai ác
  • (pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án)
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by a disposition to oppose and contradict

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...