perverse
/pə'və:s/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #10193
Nghĩa thường dùng
kỳ quặc, trái ngược
tính từ
“His perverse sense of humor often confuses people.”Cảm giác hài hước kỳ quặc của anh ấy thường khiến mọi người bối rối.
Biến thể từ
perversest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perverse
/pə'və:s/
tính từ
- khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)
- hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ
- cáu kỉnh, khó tính, trái thói
- éo le (hoàn cảnh)
- tai ác
- (pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án)
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by a disposition to oppose and contradict