petition
/pi'tiʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5959
“petitioned” là quá khứ của petition — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đơn kiến nghị
danh từ
“They started a petition to change the law.”Họ đã bắt đầu một đơn kiến nghị để thay đổi luật.
Biến thể từ
petitions số nhiều
petitioned quá khứ
petitioned quá khứ phân từ
petitioning hiện tại phân từ
petitions ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
petition
/pi'tiʃn/
danh từ
- sự cầu xin, sự thỉnh cầu
- đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị
- (pháp lý) đơn
ngoại động từ
- làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho
nội động từ
- cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị
- to petition for something: thỉnh cầu cái gì; kiến nghị cái gì
- to petition to be allowed to do something: xin phép được làm gì
Định nghĩa tiếng Anh
v. write a petition for something to somebody; request formally and in writing