phantasma
/fæn'tæzmә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phantasma
//
* danh từ- số nhiều phantasmata
- ảo tưởng; mộng tưởng
- u hồn; bóng ma
Định nghĩa tiếng Anh
n a ghostly appearing figure n something existing in perception only