photo shoot
Nghĩa thường dùng
buổi chụp ảnh
danh từ
“The model arrived early for the photo shoot.”Người mẫu đã đến sớm cho buổi chụp ảnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- buổi chụp ảnh
- photo shoot for a magazine: buổi chụp ảnh cho tạp chí
- fashion photo shoot: buổi chụp ảnh thời trang
- hoạt động chụp ảnh cho một sự kiện hoặc mục đích cụ thể