photosensitize
/,fәutәu'sensi,taiz/
“photosensitized” là quá khứ của photosensitize — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
photosensitizing hiện tại phân từ
photosensitized quá khứ
photosensitizes ngôi 3 số ít
photosensitized quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
photosensitize
//
* ngoại động từ- làm cho (cái gì) nhạy cảm với ánh sáng; bắt sáng
Định nghĩa tiếng Anh
v make (an organism or substance) sensitive to the influence of radiant energy and especially light