Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pictograph

/'piktəgrɑ:f/ phổ biến #28499
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pictograph

/'piktəgrɑ:f/

danh từ

  • hình tượng (để diễn đạt)
  • lỗi chữ hình vẽ (của người nguyên thuỷ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a graphic character used in picture writing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...