pilch
/piltʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pilch
/piltʃ/
danh từ
- tã chéo bằng nỉ (cuốn ngoài tã lót của trẻ em)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A gown or case of skin, or one trimmed or lined with fur.