Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pimple

/'pimpl/ IELTS phổ biến #18075
Biến thể từ pimples số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pimple

/'pimpl/

danh từ

  • mụn nhọt
    • to come out in pimples: nổi đầy mụn nhọt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small inflamed elevation of the skin; a pustule or papule; common symptom in acne

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...