Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piston

/'pistən/ IELTSCollins ★ phổ biến #13303

Nghĩa thường dùng

phần của động cơ di chuyển lên xuống trong xi lanh danh từ

“The piston in the engine needs to be replaced.”Piston trong động cơ cần được thay thế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

piston

/'pistən/

danh từ

  • (kỹ thuật) Pittông
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States neoclassical composer (1894-1976) n. mechanical device that has a plunging or thrusting motion

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...