pix
/piks/ phổ biến #35703
Nghĩa thường dùng
hình ảnh
danh từ
“He shared some pix from his vacation.”Anh ấy đã chia sẻ một số hình ảnh từ kỳ nghỉ của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pix
//
* danh từ- số nhiều
- (Mỹ) những bức tranh
Định nghĩa tiếng Anh
n a chest in which coins from the mint are held to await assay n any receptacle in which wafers for the Eucharist are kept