Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pix

/piks/ phổ biến #35703

Nghĩa thường dùng

hình ảnh danh từ

“He shared some pix from his vacation.”Anh ấy đã chia sẻ một số hình ảnh từ kỳ nghỉ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pix

//

* danh từ
  • số nhiều
  • (Mỹ) những bức tranh
Định nghĩa tiếng Anh

n a chest in which coins from the mint are held to await assay n any receptacle in which wafers for the Eucharist are kept

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...