plagiarize
/'pleidʤjəraiz/ IELTSGRE phổ biến #25035
“plagiarized” là quá khứ phân từ của plagiarize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đạo văn
động từ
“Do not plagiarize other people's work.”Đừng đạo văn tác phẩm của người khác.
Biến thể từ
plagiarizing hiện tại phân từ
plagiarized quá khứ phân từ
plagiarized quá khứ
plagiarizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plagiarize
/'pleidʤjəraiz/
động từ
- ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn
Định nghĩa tiếng Anh
v. take without referencing from someone else's writing or speech; of intellectual property