plains
/pleinz/
Nghĩa thường dùng
đồng bằng
danh từ
“The plains are vast and open.”Các đồng bằng thì rộng lớn và thoáng đãng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plains
//
* tính từ- thuộc người da đỏ Bắc Mỹ vùng Đồng bằng Lớn
Định nghĩa tiếng Anh
n extensive tract of level open land n a basic knitting stitch v express complaints, discontent, displeasure, or unhappiness