Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plains

/pleinz/

Nghĩa thường dùng

đồng bằng danh từ

“The plains are vast and open.”Các đồng bằng thì rộng lớn và thoáng đãng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plains

//

* tính từ
  • thuộc người da đỏ Bắc Mỹ vùng Đồng bằng Lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n extensive tract of level open land n a basic knitting stitch v express complaints, discontent, displeasure, or unhappiness

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...